Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nấu khan (không dầu nước): Rang lạc
2.
Nồi đất nung, rộng miệng, bẹt đáy, mép có bờ: Nồi rang
3.
Âm thanh vui giòn: Rang rảng
Etymology: (Hv hoả dương) (hoả dương) (hoả lang; hoả lãng)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
rang lạc; rang cơm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngày bắt đầu có ánh dương: Ăn bữa sáng; Sáng giũa cưa, trưa mài đục (thợ mộc làm công nhật khéo kéo dài thì giờ để ăn tiền)
2.
Trí khôn và giác quan mẫn tuệ: Sáng tai họ điếc tai cày (bảo nghỉ thì nghe rõ, bảo làm thì tai điếc!)
3.
Phát quang: Sáng chói
Etymology: (Hv hoả sáng)(hoả + ½ sáng)(hoả lang)(quang minh)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
buồi sáng; sáng rực
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sốt sắng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hăng say: Sốt sắng
Etymology: (Hv hoả lãng)(hoả lang; sáng* )
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lửa lang: phân chó sói để khô, đốt thì khói bốc cao, làm hiệu báo tin giặc đến.
Etymology: F2: hoả 火⿰郎 lang
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sáng đột ngột: Lửa rậng lên
Etymology: Hv hoả lang
Ví dụ
Từ ghép1
sốt sắng