喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𤋷
U+242F7
13 strokes
Nôm
Rad:
火
Class: F2
nấu
切
Meanings
nấu
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đun thổi, đốt lửa dưới nồi cho chín đồ ăn. Đun thổi cho sôi nước.
Etymology: F2: hoả 火⿰奏 tấu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nấu ăn
Examples
nấu
(1)
煮
茗
𤋷
茶
“Chử mính”: nấu trà.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc ngữ, 31b