Nghĩa
hừng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hừng đông; hừng hực
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mới rạng sáng: Hừng đông
2.
Hơi nóng bốc lên: Hừng hực
Etymology: Hv hoả hưng
hửng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
má hửng đỏ, trời hửng sáng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nổi sắc đỏ: Hai má hửng đỏ; Trời hửng sáng
2.
Khoái chí: Hí hửng
3.
Cụt hứng: Chưng hửng
Etymology: (Hv hoả hưởng)(nhật hạng; hoả hưng)
rỡ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sáng chói: Rờ rỡ; Rực rỡ; Rạng rỡ
Etymology: (Hv hoả dữ)(hoả lữ; hoả lỗ)(quang lữ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Mừng rỡ: Như __
2.
Rỡ rỡ: khoe sắc ngời ngời.
Etymology: F2: hoả 火⿰𭁈 dữ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rỡ ràng