𤈘
U+2421810 nétNôm
rệt
lét
切
Nghĩa
rệt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rỡ rệt: rạng rỡ, sáng sủa.
Etymology: F2: hoả 火⿰列 liệt
lét
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Leo lét: ánh lửa yếu ớt.
Etymology: F2: hoả 火⿰列liệt
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: hoả 火⿰列 liệt
Etymology: F2: hoả 火⿰列liệt