Nghĩa
đốt
Bảng Tra Chữ Nôm
đốt đèn; bị ong đốt
chín
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đạt tới mức nhuần nhuyễn.
Etymology: F2: hoả 火⿰軫 → 㐱 chẩn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nấu chín; trái chín
Ví dụ
Từ ghép8
chín mọng•chín nẫu•chín muồi•chín chắn•trái chín•nấu chín•chín mõm•luộc chín