喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𤇚
U+241DA
9 nét
Nôm
tỏ
切
Nghĩa
tỏ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thể hiện, thổ lộ, toát ra.
Etymology: F2: hoả 火⿰訴 → 𤇚 tố
Ví dụ
tỏ
動
𠊚
花
窖
𤇚
精
神
𠃣
摆
為
花
𠃣
摆
春
Động người, hoa khéo tỏ tinh thần. Ít (ắt) bởi vì hoa, ít (ắt) bởi xuân.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 72a