Nghĩa
Đại Nam Quấc âm tự vị
Dấy mạnh, phát mạnh. Thường nói về lửa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bầng bầng (bốc nóng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm: Bừng
2.
Bốc nóng: Bầng bầng
3.
Chợt thức tỉnh: Bầng con mắt dậy thấy mình tay không
Etymology: (Hv thuỷ bình) (hoả bình; bàng; bồng)
Đại Nam Quấc âm tự vị
(Coi chữ phầng).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phừng phừng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Phừng phừng (dáng lửa bốc mạnh; dáng giận)
Etymology: (Hv phần)(hoả bình; hoả phong)
Đại Nam Quấc âm tự vị
(Coi chữ bầng).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bật sáng: Lửa bừng lên; Bừng tỉnh
2.
Náo nhiệt: Tưng bừng
3.
Cảnh sức nóng bốc mạnh: Lửa cháy bừng bừng; Giận bừng bừng
4.
Còn âm là Bầng*
Etymology: (Hv tâm bình) (hoả bình; bàng; bồng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tưng bừng: vẻ rộn rã, nhộn nhịp.
2.
Bừng bừng: rạo rực, nao nao.
3.
Hừng hực, rừng rực.
Etymology: F2: hoả 火⿰平 bình
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đỏ bừng; tưng bừng
Ví dụ
Huệ lan đang rộn tiệc mừng. Tin bay đã thấy tưng bừng sứ hoa.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 20b
Tưng bừng sắm sửa áo xiêm. Biện dâng một lễ xa đem tấc thành.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 8b
Từ ghép2
tưng bừng•đỏ bừng