Nghĩa
tuôn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chảy mạnh; bốc cao: Nước mắt tuôn rơi
2.
Đổ đồ lỏng từ lọ này sang lọ kia: Tuôn rượu từ chai vào cút
3.
Tung ra: Tuôn tiền vào các sòng bạc
Etymology: Hv thuỷ tôn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 孫:tuôn
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰孫 tôn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tuôn rơi
Ví dụ
tuôn
Gió nhặt đưa qua trúc ổ. Mây tuôn phủ rợp thư phòng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 19b
Là tuôn duềnh quế màu lai láng. Gấm sạch đường hoa khách dập dìu.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 37b
Buổi sớm gió tuôn, trưa nắng giãi. Ban chiều mây họp, tối trăng soi.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 16a
Từ ghép2
tuôn trào•tuôn rơi