Nghĩa
Bảng Tra Chữ Nôm
mưa bụi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 陪:bụi
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰ 倍 bội
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mưa rất nhỏ hạt: Mùa xuân mưa bui
2.
Duy, chỉ mà thôi (tiếng xưa)
Etymology: (Nôm: bụi) (Hv thuỷ bội)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰ 倍 bội
Etymology: (Nôm: bụi) (Hv thuỷ bội)