Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mở rộng ra chung quanh: Tràn lan
2.
Quá mức chứa đựng: Tràn trề
Etymology: (Hv lan; tiệm) (điền; thuỷ trân)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nước tràn, tràn lan
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sạch trơn, đường trơn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phẳng và láng: Đường trơn
2.
Trơ trụi: Sạch trơn; Tiền hết trơn; Tường bằng gạch trơn
3.
Xuôi không vấp váp: Đọc bài trơn tru
4.
Không gặp khó dễ: Nuốt trơn số tiền
Etymology: (Hv thuỷ trân)(thuỷ lan)
Từ ghép4
trơn tuột•sa trơn•trơn tru•trơn nhuần