Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Bể*
Etymology: (Hv thuỷ bỉ) (thuỷ biển; thuỷ biến)(thuỷ biến; thuỷ biện)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 㴜:biển
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰ 变 biến
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
biển cả
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Địa danh: Bến Tre (TH: Tân Tri)
2.
Cụm từ Phật học: Bến mê (thế gian dễ làm cho người ta mất sáng suốt)
3.
Các thành phần xã hội xưa: sĩ, nông, công, thương, ngư, tiều, canh, mục, công, hầu, bá, tử: Mười hai bến nước biết mình vào đâủ
4.
Chỗ xe tầu đậu: Bến đò
Etymology: (Hv biến) (thuỷ biến; thổ biến)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nơi thuyền đò cập bờ sông. Nơi lên xuống bờ nước.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰ 变 biến
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
bến nước; bến đò
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Như __
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰變 → 变 biến: bến
Ví dụ
Đến chưng thành Luy Lâu bến vực bên bờ vậy.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 8a
Chèo lưới mặc ai lăm đỗ bến. Buồm lèo thây kẻ rắp xuôi ghềnh.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 9a
Từ ghép3
bến cảng•bến nước•bến đò