Nghĩa
thác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nước đổ xuống dốc: Chảy như thác
Etymology: (Hv thuỷ thác)(thác)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nơi nước chảy tràn từ trên dốc cao xuống.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰托 thác
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thác ghềnh
Ví dụ
Từ ghép3
thác nước•thác ghềnh•sống thác