Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Mồ hôi (nước tiết từ da); Mồ hòn (trái đắng)
2.
Còn âm là Bồ*
Etymology: Hv bồ; thuỷ mậu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mồ hôi; mồ hòn
Từ ghép7
mồ côi•mồ hôi•vã mồ hôi•rịn mồ hôi•mướt mồ hôi•đổ mồ hôi•áo thẫm những mồ hôi