Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bộ phận hình sợi (hoặc hình lá) mọc ngoài da trên cơ thể người, thú vật hoặc loài chim.
Etymology: F1: long 龍 → 竜⿰毛 mao
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lông mày
Ví dụ
Đá ấy xương, cỏ ấy lông. Trời Nam đứng giữa gọi Nam Công.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 39a
Cũng loài một tính linh tri. Vảy lông sừng vuốt hình tuy chẳng cùng.
Source: tdcndg | Xuất gia sa di quốc âm thập giới, 1a
Từ ghép10
lông lá•lông mi•lông mày•lông mao•lông chim•lông vũ•cầu lông•nhung lông vịt•rỉa lông•ăn lông ở lỗ