Nghĩa
mau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lẹ: Mau chóng; Mau chân lẹ tay
2.
Khéo nói: Mau mồm mau miệng
Etymology: (Hv mao)(túc mao; tốc mao)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 毛:mau
Etymology: F2: túc 𧾷⿰毛 mao
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mau chân
Ví dụ
mau
Thoi đưa ngày tháng ruổi mau. Người đời thấm thoắt qua màu xuân xanh.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 25a
Kíp đòi lực sĩ ruổi mau. Cứ Lôi Dương bắt con hầu Phương Hoa.
Source: tdcndg | Phương Hoa bị lục, 55a
Sính nghi ước kịp ngày mai. Ai mau chân trước định lời hứa anh [hứa gả].
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 4a
Từ ghép3
mau chóng•mau mắn•dí theo nó mau lên!