喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𣜋 (mớ) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𣜋
U+2370B
17 nét
Nôm
Bộ:
木
Loại: F1
mớ
切
Nghĩa
mớ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bó, nắm.
Etymology: F1: thúc 束⿰馬 mã
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
từng mớ, một mớ
Ví dụ
mớ
英
雄
夷
英
䧺
苫
碎
[
朱
]
𣜋
焒
𡘮
干
英
雄
Anh hùng gì, anh hùng rơm. Tôi cho mớ lửa mất cơn anh hùng.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 5a