Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quả cây: Cây ăn trái
2.
Có hình quả cây: Trái tim
Etymology: (Hv ba lại)(quả lại; quả lai) (xưa là blái* ; rồi Lái* , nay là Trái* - xem Giái* )
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quả hái từ cây.
Etymology: F1: quả 果⿰來 lai
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
trái cây