Nghĩa
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đồ gỗ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cái bẫy chim, thường bện bằng dây, mắc vào khung tre hoặc gỗ.
Etymology: F2: mộc 木⿰徒 đồ
Từ ghép13
đồ ăn•đồ cổ•đồ bơi•đồ vật cẩn xà cừ•đồ mã•đồ sộ•đồ dùng•thử đồ xem•đồ sứ•đồ gốm•đồ chơi•đồ đạc•món đồ