Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cây cho đường (Hv Giá): Ngọt như mía lùi
Etymology: Hv mộc mĩ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài cây thân có đốt, chứa nước ngọt, trồng để lấy đường mật.
Etymology: F2: mộc 木⿰美 mỹ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cây mía
Ví dụ
Từ ghép5
gióng mía•cây mía•đôt mía•đẵn mía•xước vỏ mía