Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vọt ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Que để đánh: Yêu con cho roi cho vọt, Ghét con cho ngọt cho bùi
2.
Sắc da xấu: Vàng vọt
Etymology: Hv mộc đột
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chổi đót
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ theo sau Đắng* : Đắng đót
2.
Âm khác của Đọt
Etymology: (Hv thảo đột)(mộc đột)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 突:sọt
Etymology: F2: mộc 木⿰突 đột
Ví dụ
Từ ghép5
nhà dột•ủ dột•dột nát•dột từ nóc dột xuống•dại dột