Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gậy ngắn: Dùi cui
2.
Hí hoáy: Lui cui
Etymology: (Hv mộc côi)(Nôm coi)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dùi cui; lui cui
Từ ghép3
dùi cui•lui cui•dùi cui giùi
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv mộc côi)(Nôm coi)