Nghĩa
nắng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱢒:nắng
Etymology: F2: nhật 日⿰曩 nẵng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trời nắng
Ví dụ
Từ ghép8
tắm nắng•nắng lui ui•nắng nôi•nắng chang chang•dãi nắng•hong nắng•tia nắng•sưởi nắng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: nhật 日⿰曩 nẵng