Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thứ rắn không độc bò mau: Rắn ráo
2.
Mau mồm miệng: Ráo mép chỉ quen tuồng nói dối
3.
Tất cả: Lấy ráo
4.
Tận lực: Ráo riết
5.
Khô: Chưa ráo máu đầu; Khóc mà con mắt ráo hoảnh
Etymology: (Hv táo)(nhật ½ táo)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trời nắng, không mưa.
Etymology: F2: nhật 日⿰喿 táo
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nắng ráo
Từ ghép3
ráo riết•tạnh ráo•ráo hoảnh