Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
làm nau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nôi trẻ nít: Đặt vào nau
2.
Nhõng nhẽo: Làm nau
3.
Mong chờ lâu: Nau náu mong chờ
4.
Xiết bao: Đòi nau (từ cũ)
Etymology: (Nôm nao* )(Hv nậu; khẩu + nào* )(Hv nhật + nào* )
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Nôm nao* )(Hv nậu; khẩu + nào* )(Hv nhật + nào* )