喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𣇝 (rảnh) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𣇝
U+231DD
11 nét
Nôm
Bộ:
日
Loại: F2
rảnh
切
Nghĩa
rảnh
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Rỗi việc, không bận bịu.
Etymology: F2: nhật 日⿰冷 lãnh: lánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rảnh tay
Ví dụ
rảnh
(1)
𣇝
耒
Rảnh rỗi.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, VII, 4a
Từ ghép
1
𣇝𡂳
rảnh rỗi