喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𣁔
U+23054
11 nét
Nôm
Bộ:
文
Loại: F1
lớn
切
Nghĩa
lớn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
To, nhiều, cao (trỏ kích thước, khối lượng, tầm vóc, vị thế).
Etymology: F1: lận 吝⿰巨 cự
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
to lớn
Ví dụ
lớn
𩙍
𣁔
㗂
𡆌
㗀
㗀
Gió lớn tiếng kêu ù ù.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, I, 4b
𣃤
﨤
蔑
𡊲
嶗
𣁔
𠸜
囉
俱
巴
Vừa gặp một chỗ cù lao lớn, tên là Cu-ba.
Source: tdcndg | Tây Dương chí lược, 9a