Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
số học; số mạng; số là
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Kể về lượng, về các đơn vị.
2.
Vận mệnh tiền định ở mỗi người.
Etymology: A1: 數 → 𢼂 số
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cuốn sổ; chim sổ lồng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Để thoát, lọt ra ngoài.
2.
Cửa sổ: cửa nhỏ trổ trên vách trông ra ngoài.
Etymology: C1: 數 → 𢼂 sổ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đồ sộ: cỡ to, to lớn.
Etymology: C2: 數 → 𢼂 số
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lọt ra, tuồn ra ngoài.
Etymology: C2: 𢼂 số|sổ
Ví dụ
“Thôn ổ” làng mọn bé hơi. “Tụ lạc” làng cả số người đề đa.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 5b
Đoạn trường là số thế nào. Bài ra thế ấy, vịnh vào thế kia.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 5b
Kém hai tuổi xuân đầy chín chục (mươi). Số sinh ra gặp lúc dương cùng.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 12a
Vinh hoa có số ở trời. Thói ngươi sau hãy đổi dời mới nên.
Source: tdcndg | Dương Từ - Hà Mậu, tr. 3