Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sờ bằng ngón tay: Mân mê cỗ Bồ đề; Xin đừng mân mó nhựa ra tay
Etymology: (Hv mân)(tâm miên; thủ man)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mân mó
Nôm Foundation
đẩy, kéo, lái chèo; (thông tục) bám vào, giữ chặt; lên đạn
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
măn mó
Từ ghép2
mơn trớn•mơn con