喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𢹤
U+22E64
20 劃
喃
部:
手
類: F2
xâu
切
意義
xâu
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xuyên sợi (dây, lạt) hoặc que nhọn qua nhiều cá thể gộp thành một chuỗi.
Etymology: F2: thủ 扌⿰趨 xu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xâu luồn
範例
xâu
(1)
𱏍
浪
𱏍
𫽄
𥙩
𬌥
主
翁
吀
𢬭
𠬠
𢹤
𩵜
𩹪
Bờm rằng Bờm chẳng lấy trâu. Chúa ông xin đổi một xâu cá mè.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 16b