Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dụng cụ để cắt: Dao kéo
2.
Kẹo dẻo bán từng khúc cắt bằng kéo
Etymology: (Hv kim cáo) (Hv kim + kêu* ) (Nôm kẻo; Hv kiểu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kéo cầy, kéo nhau
Ví dụ
Giáp binh sắp sẵn từ nhà. Về cùng Triệu úy kéo ra ải Tần.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 7a