Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bóp nắn nhiều lần: Nhồi bột
2.
Loại ốc còn gọi là ốc bươu (lúc này hay viết thêm bộ trùng)
3.
Nhét cho chặt: Nhồi lạp xường; Học nhồi sọ
4.
Lắc lên lắc xuống: Bị sóng nhồi; Bị xe nhồi
Etymology: (Hv thủ nội)(thủ lỗi; thủ đồi)(thủ hồi)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhồi bột, nhồi nhét
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chùi chân, lau chùi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thoa xát cho sạch: Sạch như chùi
Etymology: (Hv thủ lỗi)(mộc lỗi; thủ đồi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lau và kì cọ cho sạch.
Etymology: F2: thủ 扌⿰頺 đồi
Từ ghép2
chùi chân•lau chùi