Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cắp sách; ăn cắp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mang theo (thường ở dưới nách): Cắp sách
2.
Lấy trộm: Ăn cắp
3.
Kẹp: Cua cắp đau
Etymology: (Hv thủ cập)(cấp; thủ cấp)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kèm, kẹp giữ bên mình bằng chân.
Etymology: F2: thủ 扌⿰給 cấp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 給:góp
Etymology: F2: thủ 扌⿰給 cấp
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
góp lại
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dành dụm, thu vén.
Etymology: F2: thủ 扌⿰給 cấp
Ví dụ
Từ ghép6
góp nhặt•đóng góp•góp ý•gom góp•tom góp được ít tiền•ki cóp