Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giàn mỏng; giàn trận
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Dàn*
2.
Mở rộng: Giàn mỏng
3.
Sắp đặt: Giàn trận
Etymology: thủ gian
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái giá đỡ dây leo: Dàn hoa ti-gôn
2.
Sắp thành hàng có thứ tự: Dàn chào; Dàn nhạc; Dàn bài; Dàn trận
Etymology: (Hv dần)(thủ gián; lan)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dàn xếp, dàn hoà; dàn bài; dàn nhạc; dàn trận
Nôm Foundation
(Cant.) vẽ đường
Từ ghép3
dàn xếp giàn•dàn dựng•dàn nhạc