Nghĩa
đua
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dô ra ngoài: Cây đua sang vườn hàng xóm
2.
Tranh hơn kém: Đua chen; Đua đòi; Chạy đua
Etymology: (Hv đô)(thủ đô; túc đô)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 都:đua
Etymology: F: thủ 扌⿰都 đô
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm
đo
Bảng Tra Chữ Nôm
đo đạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rụt rè cân nhắc: Đắn đo; So đo
2.
Loại sâu khi bò thì gập mình lại: Sâu đo
3.
Lượng bằng thước: Đo ngang đo dọc
4.
Lượng bằng trí khôn: Đo sông đo bể, dễ đo lòng người
Etymology: (Hv đạc)(đô; xích đô; thủ đô)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đo đắn | Đắn đo: cân nhắc suy tính.
2.
Xác định kích thước của vật.
Etymology: F2: thủ 扌⿰都 đô
đu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đánh đu: Như __
Etymology: F2: thủ 扌⿰都 đô
Ví dụ
đua
Trách ai gây việc tranh đua. Vắn dài vận nước được thua cơ trời.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 10b
đo
Lên trời đo gió đo mây. Xuống sông đo nước, về đây đo người.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 33a
“Kinh xích” là thước kinh non một gang, để đo điền thổ.
Source: tdcndg | Nhật dụng thường đàm, 40b
Những là đo đắn ngược xuôi. Tiếng gà nghe đã gáy sôi mé tường.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 19a
Một người khôn thể đắn đo. Bên con bên cháu cán cho bên nào.
Source: tdcndg | Ngọc Kiều Lê truyện, 63a
Từ ghép3
đo đạc•đo lường•đắn đo