Nghĩa
rắc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gieo rắc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trải khắp: Rắc thuốc lên vết thương; Rắc bệnh cho mọi người
2.
Lưa thưa: Nhà rải rắc; Mưa lắc rắc
3.
Tiếng gẫy giòn: Răng rắc
4.
Lộn xộn: Rắc rối
Etymology: (thủ dặc)(thủ các; cách)(thủ lạt; thủ sắc...)(thủ tất; thủ lặc)
Từ ghép2
răng rắc•gieo rắc