Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cái thìa để múc thức lỏng.
Etymology: F2: mộc 木 → thủ 扌⿰莽 mãng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái muỗng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
máng nước; máng lợn (heo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Treo lên: Máng áo
2.
Vớt bỏ: Máng bọt nổi
Etymology: Hv thủ mãng