Nghĩa
vày
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vày vò
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm vương vãi: Trẻ con đừng vày nước
2.
Cụm từ: Vày vò (* vo bằng tay: * hành hạ)
Etymology: Hv thủ vi
vầy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giẫm nát: Ngọc để ngâu vầy
2.
Cụm từ: Vui vầy (quây quần hoan hỉ)
Etymology: (Hv vi; vi) (thủ vị; thủ vi)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vầy đất
vẩy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ví dụ
Từ ghép2
vui vầy•xum vầy