喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𢯛 (sắp) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𢯛
U+22BDB
11 nét
Nôm
Bộ:
手
Loại: F2
sắp
切
Nghĩa
sắp
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sẽ mau chóng xảy ra.
Etymology: F2: thủ 扌⿰泣 khấp
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sắp đặt, sắp sửa
Ví dụ
sắp
(1)
翁
師
𢯛
㩒
𣘃
蠟
Ông sư sắp cắm cây sáp [nến].
Source: tdcndg | Technique du peuple Annamite (Kỹ thuật của người An Nam), tr. 344
Từ ghép
2
𢯛𢯢
sắp sửa
•
𢯛攝
sắp xếp