Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Teo lại: Héo quắt
2.
Cụm từ: Quắt quéo (* đường cong queo; * gian dối)
Etymology: thủ quát; quất
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quắt lại
Từ ghép4
héo quắt•quắt queo•mặt quắt•quắt lại
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: thủ quát; quất