Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đông người cùng đi thành đoàn: Kéo nhau; Kéo bè kéo cánh
2.
Lôi, rút: Kéo chã; Kéo tơ; Kéo xe
3.
Mấy cụm từ: Kéo cầy (* lôi cái cầy; * làm việc kiếm tiền: Kéo cày trả nợ); Kéo lấy vốn (kinh doanh không có lợi, mà còn mừng vì không mất vốn); Kéo gỗ (* lôi gỗ nặng; * ngáy đều đặn)
4.
Tới đến ùn ùn: Mây kéo đen trời
5.
Cố ý làm chậm để thời gian thêm lâu: Kéo dài công việc
Etymology: (Hv thủ cáo) (thủ kiều) (Hv thủ + kêu* )
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 捁:kéo
Etymology: F2: thủ 扌⿰叫 khiếu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kéo cầy, kéo nhau