Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hỏi ướm: Giạm bán; Giạm hỏi: Giạm vợ
Etymology: (Hv thủ nhâm)(đàm; khẩu trạm)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giạm hỏi, giạm ngõ
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
giặm lưới
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhẩn nha: từ từ, thong thả.
Etymology: F2: thủ 扌⿰壬 nhâm
Ví dụ
Từ ghép3
nhúm lại•một nhúm•nhăn nhúm dăn