Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thành công: Có chí thì nên; Nên nhà nên cửa
Etymology: Hv niên thành
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như 年:nên
2.
Tiếng tỏ ý dẫn tới mục đích, kết quả.
3.
Tiếng tỏ ý khẳng định, khuyến nghị.
Etymology: F1: niên 年⿰成 thành
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
làm nên
Ví dụ
Kiếm chước dệt thêu không hoá có. Tìm điều đặt bỏ ít nên nhiều.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 14a
Bởi chồng cờ bạc nên lòng không yêu.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 10a
Thôi đã đành chào Phật chào tiên. Giấc bướm không nên ân hận nữa.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 15a
Từ ghép5
làm nên•ăn nên làm ra•cho nên•cũng nên•ăn không nên đọi, nói chẳng nên lời