Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hv hoá Nôm, mình thương mình: Tủi thân tủi phận
Etymology: (Hv khẩu tốt; tuỵ)(toái; tâm toái)(tủi; tâm tối)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 悴:tủi
Etymology: F2: tâm 忄⿰碎 toái
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tủi hổ
Ví dụ
Nghiêng nước mấy tài đương sắc nước. Sáu cung tủi phấn thẹn thùng gương.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 64b
Một cung gió tủi mưa sầu. Bốn dây nhỏ máu năm đầu ngón tay.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 54b
Cha trông xuống cũng sa giọt tủi. Mẹ nghe rồi cũng đổi lòng xưa.
Source: tdcndg | Nhị thập tứ hiếu diễn âm, 11b