Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thèn (thẹn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ giảm nghĩa cho Thẹn*
Etymology: thẹn*
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xấu hổ: Hổ thẹn; Thẹn thùng; Thẹn thò
Etymology: Hv tâm thiện
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 善:thẹn
Etymology: F2: tâm 忄⿰善 thiện
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thẹn thùng
Exemples
Ngọc đà có vết ai màng nữa. Nồi lỗ khôn hàn biết thẹn chưa.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 62a
Nghe lời sinh [chàng] khí thẹn thò. Trẻ thơ rằng hãy xét cho chớ cười.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 9a
Văng vẳng tai nghe tiếng khóc chồng. Nín đi, kẻo thẹn với non sông.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 11b
Gieo thoi trước chẳng giữ giàng. Để sau nên thẹn cùng chàng bởi ai.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 11b
Nỗi mình riêng những thẹn thò. Lại mang lấy tiếng nà [bày thêm ra] trò mà chơi .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 30a
Mẹ con đứng thẹn thùng thay. Vội vàng cúi lạy, chân quày bước ra.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 52a
Rắp hỏi thăm sau lại thẹn thùng. Còn e lệ quan dân lễ cách.
Source: tdcndg | Lưu Bình phú, 1a
Mots composés3
hổ thẹn•thẹn thùng•chữa thẹn