Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
E ngại: Lo lắng
2.
Ra vẻ bận rộn: Lắng nhắng
3.
Lật đật: Lắng đắng
Etymology: (Hv tâm lãng)(tâm nẵng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lo lắng: toan tính, nghĩ ngợi, không yên lòng về điều gì.
Etymology: F2: tâm 忄⿰朗 lãng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lo lắng
Ví dụ
Từ ghép3
lắng nghe•lo lắng•lắng đọng