Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngớ ngẩn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngẩn ngơ: Lớ ngớ
2.
Vụng về chưa thạo: Tiếng Anh còn ngú ngớ
3.
Khờ: Ngớ ngẩn
Etymology: (Hv khẩu ngư)(tâm ngư)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bỡ ngỡ: Ngơ ngác
2.
Như lạc trí: Ngơ ngẩn
3.
Bỏ qua: Làm ngơ
Etymology: (Hv ngư)(tâm ngư; nạch ngư)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngẩn ngơ | Ngơ ngẩn: Như __
Etymology: F2: tâm 忄⿰魚 ngư
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngơ ngẩn
Ví dụ
Từ ghép2
ngơ ngác•ngơ ngẩn