Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem kĩ: Chăm chăm
2.
Săn sóc: Chăm nom
3.
Dầm chân vào nước: Đừng chăm nước
Etymology: (Hv chiêm)(triêm; trâm; tâm trâm) (tâm châm; mục châm)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ
Compound Words5
chăm chỉ•chăm chút•chăm sóc•chăm nom•nhìn chăm chăm