喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
𢟕 (nép, nớp) | Nôm Na Việt
← 搜尋
𢟕
U+227D5
13 劃
喃
部:
心
類: F2
nép
nớp
切
意義
nép
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
納
:nép
Etymology: F2: tâm 忄⿰納 nạp
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khép nép
範例
nép
(1)
打
細
隘
童
䦕
楚
王
𢟕
𱰻
𠳨
㗍
群
臣
Đánh vào tới ải Đồng Quan. Sở vương nép sợ, hỏi han quần thần.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 35a
組合詞
1
𰑳𢟕
nơm nớp