Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khó chấp nhận: Đành hanh quá ngán
2.
Ngại sợ: Đâu có ngán
Etymology: (Hv khẩu ngạn)(khấu ngạn; tâm ngạn)(nguyễn nháy)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chán, khó chịu.
Etymology: F2: tâm 忄⿰彦 ngạn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngao ngán, ngán nỗi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngượng ngùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cử chỉ vụng về: Tay trái ngượng khó viết
2.
Cảm giác vụng về: Ngượng ngập; Ngượng nghịu; Ngượng ngùng
Etymology: (tâm nữu)(cường; tâm ngưỡng)(tâm ngạn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngã ngớn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thiếu nghiêm chỉnh: Thái độ ngả ngớn
Etymology: Hv tâm ngạn: ngán*
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nghiện ngập
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mê khó bỏ: Nghiện rượu; Nghiện hút
Etymology: (Hv nghiên)(khẩu ngạn; tâm ngạn)(tâm ½ điện)
Ví dụ
Từ ghép2
cai nghiện nghiền•cai nghiện