Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dại dột; ủ dột
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vẻ buồn bã.
Etymology: F2: tâm 忄⿰突 đột
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Não nuột: sầu thảm, tê tái.
Etymology: F2: tâm忄⿰突 đột
Ví dụ
Từ ghép2
nhút nhát dút•nhút nhát
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: tâm 忄⿰突 đột
Etymology: F2: tâm忄⿰突 đột